Dịch vụ sửa máy tính pc laptop máy in - Nạp mực máy in Trường Tín Tphcm
Dịch vụ sửa máy tính pc laptop máy in - Nạp mực máy in Trường Tín Tphcm

Danh sách mật khẩu mặc định của router Linksys

--
Web Tin Học Trường Tín có bài: Danh sách mật khẩu mặc định của router Linksys Hầu hết các router thương hiệu Linksys đều có mật khẩu mặc định là admin và địa chỉ IP mặc định là 192.168.1.1 nhưng một số model lại không như vậy. Chi tiết cụ thể sẽ có trong bảng bên dưới.

Hầu hết các router thương hiệu Linksys đều có mật khẩu mặc định là admin và địa chỉ IP mặc định là 192.168.1.1 nhưng một số model lại không giống như vậy. Chi tiết cụ thể sẽ được trong bảng bên dưới.

Lưu ý quan trọng : Khi đăng nhập thành công, hãy nhớ thay đổi mật khẩu router mặc định từ admin thành một thứ gì đó an toàn hơn.

Phần trợ giúp thêm nằm bên dưới bảng nếu bạn không thấy model Linksys của mình, mật khẩu mặc định được liệt kê sẽ không hoạt động hoặc bạn có một câu hỏi nào khác.

Mật khẩu mặc định của Linksys (hợp lệ tính đến tháng 11 năm 2018)

Model Linksys Tên người dùng mặc định Mật khẩu mặc định Địa chỉ IP mặc định
BEFCMUH4 Không có admin 192.168.0.1
BEFDSR41W admin admin 192.168.1.1
BEFN2PS4 Không có admin 192.168.1.1
BEFSR11 Không có admin 192.168.1.1
BEFSR41 Không có admin 192.168.1.1
BEFSR41W Không có admin 192.168.1.1
BEFSR81 Không có admin 192.168.1.1
BEFSRU31 Không có admin 192.168.1.1
BEFSX41 Không có admin 192.168.1.1
BEFVP41 Không có admin 192.168.1.1
BEFW11P1 Không có Không có 192.168.1.1
BEFW11S4 Không có admin 192.168.1.1
CG7500 Không có admin 192.168.1.1
E1000 Không có admin 192.168.1.1
E1200 admin admin 192.168.1.1
E1500 Không có admin 192.168.1.1
E1550 Không có admin 192.168.1.1
E1700 Không có admin 192.168.1.1
E2000 admin admin 192.168.1.1
E2100L admin admin 192.168.1.1
E2500 Không có admin 192.168.1.1
E3000 admin admin 192.168.1.1
E3200 admin admin 192.168.1.1
E4200 Không có admin 192.168.1.1
E4200 admin admin 192.168.1.1
E800 Không có admin 192.168.1.1
E8350 Không có admin 192.168.1.1
E8400 admin admin 192.168.1.1
E900 Không có admin 192.168.1.1
EA2700 admin admin 192.168.1.1
EA2750 Không có admin 192.168.1.1
EA3500 admin admin 192.168.1.1
EA4500 admin admin 192.168.1.1
EA5800 Không có admin 192.168.1.1
EA6100 admin admin 192.168.1.1
EA6200 admin admin 192.168.1.1
EA6350 Không có admin 192.168.1.1
EA6400 admin admin 192.168.1.1
EA6500 admin admin 192.168.1.1
EA6900 admin admin 192.168.1.1
EA7300 admin admin 192.168.1.1
EA7500 admin admin 192.168.1.1
EA8300 Không có admin 192.168.1.1
EA8500 admin admin 192.168.1.1
EA9200 admin admin 192.168.1.1
EA9300 Không có admin 192.168.1.1
EA9500 Không có admin 192.168.1.1
WAG120N admin admin 192.168.1.1
WAG160N admin admin 192.168.1.1
WAG310G admin admin 192.168.1.1
WAG320N admin admin 192.168.1.1
WAG354G admin admin 192.168.1.1
WAG54G admin admin 192.168.1.1
WAG54GP2 admin admin 192.168.1.1
WAG54GS admin admin 192.168.1.1
WCG200 Không có admin 192.168.0.1
WHW0301 2 Không có Không có Không có
WHW0302 2 Không có Không có Không có
WHW0303 2 Không có Không có Không có
WRH54G Không có admin 192.168.1.1
WRK54G Không có admin 192.168.1.1
WRT100 Không có admin 192.168.1.1
WRT110 Không có admin 192.168.1.1
WRT120N Không có admin 192.168.1.1
WRT1200AC admin admin 192.168.1.1
WRT150N Không có admin 192.168.1.1
WRT160N Không có admin 192.168.1.1
WRT160N-HP Không có admin 192.168.1.1
WRT160NL Không có admin 192.168.1.1
WRT1900AC admin admin 192.168.1.1
WRT1900ACS admin admin 192.168.1.1
WRT300N Không có admin 192.168.1.1
WRT310N Không có admin 192.168.1.1
WRT3200 admin admin 192.168.1.1
WRT3200ACM Không có admin 192.168.1.1
WRT320N Không có admin 192.168.1.1
WRT32X Không có admin 192.168.1.1
WRT330N Không có admin 192.168.1.1
WRT350N Không có admin 192.168.1.1
WRT400N Không có admin 192.168.1.1
WRT51AB Không có admin 192.168.1.1
WRT54AG Không có admin 192.168.1.1
WRT54G Không có admin 192.168.1.1
WRT54G2 Không có admin 192.168.1.1
WRT54G3G-AT Không có admin 192.168.1.1
WRT54G3G-AU Không có admin 192.168.1.1
WRT54G3G-EU Không có admin 192.168.1.1
WRT54G3G-ST Không có admin 192.168.1.1
WRT54G3G-UK Không có admin 192.168.1.1
WRT54G3GV2-ST admin admin 192.168.1.1
WRT54G3G-VN Không có admin 192.168.1.1
WRT54GC Không có admin 192.168.1.1
WRT54GH Không có admin 192.168.1.1
WRT54GL Không có admin 192.168.1.1
WRT54GP2 admin admin 192.168.15.1
WRT54GP2A-AT Không có admin 192.168.15.1
WRT54GR Không có admin 192.168.1.1
WRT54G-RG Không có admin 192.168.1.1
WRT54GS Không có admin 192.168.1.1
WRT54GS2 Không có admin 192.168.1.1
WRT54G-TM Không có admin 192.168.1.1
WRT54GX Không có admin 192.168.1.1
WRT54GX2 Không có admin 192.168.1.1
WRT54GX4 Không có admin 192.168.1.1
WRT55AG Không có admin 192.168.1.1
WRT600N Không có admin 192.168.1.1
WRT610N Không có admin 192.168.1.1
WRTP54G admin admin 192.168.15.1
WRTSL54GS Không có admin 192.168.1.1
WRTU54G-TM Không có admin 192.168.0.1
WTR54GS Không có admin 192.168.16.1

1) Router Linksys E4200 có hai phiên bản phần cứng, v1 và v2. Phiên bản 1 không đòi hỏi tên người dùng, khi đang phiên bản 2 yêu cầu tên người dùng mặc định là admin.

2) Router Wi-Fi mesh của Linksys Velop được điều khiển thông qua ứng dụng Linksys, vì vậy bạn chẳng càng phải biết địa chỉ IP hoặc tên người dùng hay mật khẩu của router Velop.

Cần làm gì khi dữ liệu mặc định của Linksys ở trên không hoạt động?

Bạn thực sự chỉ có 1 lựa chọn khi mật khẩu mặc định của thiết bị Linksys hoặc tên người sử dụng mặc định đã được thay đổi và bạn không biết chúng là gì: Reset lại thiết bị về cấu hình mặc định của nhà máy.

Đối với hầu hết các thiết bị Linksys, phục hồi cài đặt gốc đơn giản bằng phương pháp nhấn và giữ nút Reset nhỏ xíu trong tối thiểu 10 giây (30 giây trên các model cũ) và sau đó rút phích cắm, rồi cắm lại thiết bị.

Nếu điều này không hiệu quả, hãy kiểm tra router hoặc hướng dẫn sử dụng thiết bị khác của bạn, nơi bạn sẽ tìm thấy lời khuyên cụ thể cho model Linksys đó.

Bạn cũng có thể có thể tìm thấy hướng dẫn sử dụng thiết bị của bạn ở định dạng PDF từ Linksys Support.

Khôi phục cài đặt gốc cũng sẽ hoàn lại địa điểm IP được định cấu hình cho thiết bị Linksys của bạn về 192.168.1.1 hoặc bất kỳ giá trị mặc định nào có thể, nhưng làm như vậy cũng đều có thể gây ra sự cố.

Nếu địa điểm IP của router Linksys là tất cả các gì bạn có, đừng quên rằng nó cũng tương tự như cổng mặc định (thứ được cấu hình cho máy tính của bạn và các thiết bị khác kết nối với nó).

Nếu bạn có thêm câu hỏi về mật khẩu mặc định của Linksys, cần thêm trợ giúp hoặc có câu hỏi về mật khẩu mặc định nói chung, hãy liên hệ với chúng tôi để hiểu thêm chi tiết.

Xem thêm:

  • Làm ra sao để chặn website khi dùng router Linksys WRT54GS
  • 6 bước để block, chặn website với router TP-Link
  • Khắc phục một số vấn đề đối với mạng Wi-Fi
  • Thiết lập router Linksys với địa điểm IP tĩnh
  • Cách sử dụng tính năng sao lưu và khôi phục cấu hình trong router Linksys

mật khẩu wifi,mật khẩu mặc định,mật khẩu mặc định Linksys,địa chỉ ip mặc định,các model Linksys

Nội dung Danh sách mật khẩu mặc định của router Linksys được tổng hợp sưu tầm biên tập bởi: Tin Học Trường Tín. Mọi ý kiến vui lòng gửi Liên Hệ cho truongtin.top để điều chỉnh. truongtin.top tks.

Bài Viết Liên Quan


Xếp Hạng post

Bài Viết Khác

--